Thông báo: “Hội thi Sáng kiến giảm nghèo bền vững thông qua phát huy nội lực cộng đồng” 04-11-2016

Ban tổ chức: Văn phòng Quốc gia về Giảm nghèo, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội trân trọng thông báo về “Hội thi Sáng kiến giảm nghèo bền vững thông qua phát huy nội lực cộng đồng”.

Ban tổ chức: Văn phòng Quốc gia về Giảm nghèo, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội trân trọng thông báo về “Hội thi Sáng kiến giảm nghèo bền vững thông qua phát huy nội lực cộng đồng”.

I.   CƠ QUAN TỔ CHỨC:     

1.  Cơ quan chỉ đạo: Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

2.  Cơ quan chủ trì tổ chức: Văn phòng Quốc gia về giảm nghèo.

3.  Cơ quan phối hợp:

- Dự án hỗ trợ Giảm nghèo (PRPP) do Chương trình Phát triển liên hợp quốc tại Việt Nam (UNDP) và Đại sứ quán Ai Len tài trợ;

- Một số cơ quan Trung ương và địa phương, tổ chức đoàn thể chính trị xã hội, tổ chức quốc tế, tổ chức phi chính phủ có hoạt động liên quan đến công tác giảm nghèo dân tộc thiểu số.

II. MỤC ĐÍCH, Ý NGHĨA:

Thí điểm để tài liệu hóa mô hình/cách làm sáng tạo nhằm khuyến nghị áp dụng cho Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững (CTMTQG GNBV) giai đoạn 2016-2020 cụ thể:

- Phát huy vai trò và nội lực của cộng đồng (đặc biệt là các nhóm phụ nữ DTTS) trong xây dựng và triển khai sáng kiến phát triển sinh kế gắn với tôn vinh giá trị sản phẩm bản địa, đảm bảo sự bền vững của môi trường, hướng tới sản xuất sạch để giảm nghèo bền vững và gia tăng giá trị cộng đồng.

- Thu hút, gắn kết, tăng cường và tôn vinh sự đóng góp, phối hợp giữa các tổ chức hội đoàn thể cấp trung ương và địa phương (Hội Phụ nữ, Hội Nông dân, Đoàn thanh niên, cơ quan truyền thông, các cơ quan thực hiện hai CTMTQG, cộng đồng doanh nghiệp và các tổ chức phi chính phủ,… trong việc đảm bảo tính bền vững của các sáng kiến giảm nghèo bền vững tại cộng đồng.

Các mô hình/cách làm sáng tạo trong giảm nghèo bền vững thông qua phát huy vai trò cộng đồng và kết nối với các nguồn hỗ trợ, nhu cầu thị trường sẽ cung cấp minh chứng, kinh nghiệm cho thực hiện CTMTQG GNBV giai đoạn 2016-2020 (đặc biệt là dự án hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo).

III. THỂ LỆ

1. Đối tượng tham gia

          - Các tổ/nhóm hộ gia đình dân tộc thiểu số (ưu tiên nhóm có 70% thành viên là phụ nữ DTTS), đang cùng nhau thực hiện các mô hình sản xuất kinh doanh, có mong muốn/ sáng kiến phát triển các hoạt động SXKD hiện tại của tổ/nhóm để tạo thêm việc làm và tăng thêm thu nhập cho hộ gia đình và phát triển kinh tế cộng đồng tại các tỉnh miền núi phía Bắc.

          - Các cơ quan ban ngành, các doanh nghiệp đã và đang hỗ trợ các tổ/nhóm hộ phát triển ý tưởng và xây dựng kế hoạch sản xuất kinh doanh sẽ là bạn đồng hành và tham gia với vai trò đối tác hợp tác/hỗ trợ của tổ/nhóm hộ tham gia Hội thi.

2. Thời gian và hình thức tổ chức Hội thi

2.1. Thời gian: Từ tháng 7 đến hết tháng 12/2016.

2.2. Hình thức tổ chức

a) Vòng 1: Đăng ký tham gia, chuẩn bị hồ sơ dự thi

- Các tổ/nhóm điền thông tin vào mẫu Phiếu đăng ký tham gia. Nộp phiếu đăng ký tham gia về Ban tổ chức. Thời gian nhận đăng ký: Từ ngày 04/7/2016 đến trước 17h00 ngày 20/7/2016.

- Các cá nhân, tổ nhóm, đơn vị, tổ chức đã đăng ký với Ban tổ chức sẽ được mời tham dự Sự kiện kết nối “Hội thảo phát động Hội thi sáng kiến giảm nghèo bền vững thông qua phát huy nội lực cộng đồng”, nghe giới thiệu thông tin, lập đội dự thi, tiếp thu hướng dẫn chuẩn bị Hồ sơ dự thi. Thời gian tổ chức cụ thể do Ban Tổ chức thông báo sau, dự kiến 01/8/2016 tại Hà Nội.

- Các đội dự thi hoàn thiện và nộp Hồ sơ dự thi kèm theo Kế hoạch phát triển sản xuất kinh doanh về Ban tổ chức. Thời gian nhận Hồ sơ dự thi: Trước 17h00 ngày 10/08/2016.

          b) Vòng 2: Sơ tuyển Kế hoạch phát triển sản xuất kinh doanh và triển khai kế hoạch được lựa chọn

- Các đội thi chuẩn bị Hồ sơ dự thi đầy đủ theo yêu cầu được mời tham dự sơ tuyển, thuyết trình Kế hoạch phát triển sản xuất kinh doanh trước Ban giám khảo.

- Thời gian và địa điểm tổ chức Sơ tuyển theo thông báo của Ban Tổ chức, dự kiến từ 25-27/8/2016

- Qua vòng Sơ tuyển, Ban Tổ chức sẽ lựa chọn 10 đội thi có Kế hoạch phát triển sản xuất kinh doanh khả thi nhất và có số điểm cao nhất để hỗ trợ kỹ thuật để triển khai kế hoạch và mời tham dự Hội thi chung kết.

- 10 đội thi được chọn sẽ được hỗ trợ kỹ thuật để triển khai Kế hoạch phát triển sản xuất kinh doanh trong thời gian 03 tháng (27/8 - 27/11/2016).

- Các đội được hỗ trợ sẽ ký cam kết với Ban Tổ chức về việc triển khai đúng kế hoạch đề xuất, để có kết quả dự thi Hội thi Chung kết.

c) Vòng 3: Chung kết Hội thi Sáng kiến giảm nghèo bền vững thông qua phát huy nội lực cộng đồng

10  đội thi được hỗ trợ tham dự Hội thi Chung kết sẽ thực hiện 2 phần thi:

          - Các đội thuyết trình “Kết quả triển khai Kế hoạch phát triển sản xuất kinh doanh” trước Ban Giám khảo.

          - Các đội giới thiệu sản phẩm để nhận bình chọn của khán giả Hội thi (Với các sản phẩm có thể mang trực tiếp đến Hội thi, các đội sẽ trực tiếp giới thiệu tại Hội thi. Với các sản phẩm không mang đến được Hội thi, Ban Tổ chức sẽ hỗ trợ các đội thi ghi hình lại quá trình sản xuất sản phẩm để sử dụng giới thiệu tại Hội thi).

3. Trách nhiệm, lợi ích của các tổ/nhóm cộng đồng khi tham gia Hội thi và cơ cấu giải thưởng

3.1. Trách nhiệm và lợi ích nhận được ngay khi đăng ký tham gia Hội thi

- Được hỗ trợ tìm đối tác (HTX/doanh nghiệp) liên kết sản xuất tiêu thụ sản phẩm… để lập đội dự thi (nếu có yêu cầu tại Phiếu đăng ký);

- Được hướng dẫn chuẩn bị hồ sơ dự thi;

- Được hỗ trợ chi phí (gồm chi phí đi lại, ăn, ở) tham gia Hội thảo để chuẩn bị hồ sơ dự thi, dự kiến tổ chức ngày 01/8/2016 tại Hà Nội.

3.2. Trách nhiệm và lợi ích nếu vượt qua được vòng Sơ tuyển

- 10 đội được chọn qua vòng sơ tuyển ký cam kết với Ban Tổ chức về việc triển khai đúng kế hoạch đề xuất, để có kết quả dự thi Hội thi Chung kết;

- Được chuyên gia hướng dẫn, tư vấn trong quá trình triển khai kế hoạch phát triển sản xuất kinh doanh, trong 03 tháng (từ 27/8-27/11/2016);

- Có trách nhiệm cung cấp thông tin/lưu trữ tư liệu để thuyết trình về quá trình tổ chức nhóm, quản lý hoạt động nhóm để triển khai kế hoạch phát triển sản xuất kinh doanh trong khuôn khổ Hội thi;

- Được hỗ trợ chi phí (gồm chi phí đi lại, ăn ở) tham gia Hội thi chung kết.

4.3. Lợi ích nhận được nếu thắng cuộc trong Hội thi Chung kết

- Cơ cấu gồm 10 giải thưởng (chưa bao gồm các phần thưởng hỗ trợ từ các tổ chức, doanh nghiệp, nhà tài trợ nếu huy động được), bao gồm:

+ 01 Giải nhất: 20 triệu VNĐ

+ 02 Giải nhì: 10 triệu VNĐ

+ 03 Giải ba: 5 triệu VNĐ

+ 02 Giải khuyến khích: 3 triệu VNĐ

+ 01 Giải cho đội có sản phẩm được khán giả bình chọn nhiều nhất: 3 triệu VNĐ

+ 01 Giải cho đội có sáng kiến sản xuất sạch và bảo tồn giá trị bản địa: 3 triệu VNĐ

- Được quảng bá thông tin, hình ảnh trên các phương tiện truyền thông đại chúng

- Được trao giấy chứng nhận đã tham gia Hội thi do Văn phòng Quốc gia về giảm nghèo trao tặng (Dành cho 10 đội thi đã tham dự vòng Chung kết).

4. Hội đồng cố vấn và Hội đồng giám khảo

Hoạt động đánh giá lựa chọn vòng Sơ tuyển và vòng Chung kết được thực hiện bởi 02 hội đồng: Hội đồng cố vấn kỹ thuật và Hội đồng giám khảo.

Hội đồng cố vấn kỹ thuật gồm các chuyên gia đang làm việc trong lĩnh vực hỗ trợ giảm nghèo dân tộc thiểu số tại các cơ quan ban ngành liên quan, các doanh nghiệp có hoạt động gắn kết với phát triển sản xuất của đồng bào dân tộc thiểu số. Hội đồng cố vấn kỹ thuật đánh giá theo cơ chế nhận xét, góp ý trên hồ sơ dự thi.

Hội đồng giám khảo gồm 5-7 người, do đại diện cơ quan chủ trì tổ chức Hội thi làm Trưởng Ban giám khảo, và đại diện đại diện cơ quan, đoàn thể đang có hoạt động liên quan trực tiếp đến thực hiện chính sách giảm nghèo dân tộc thiểu số, đại diện tổ chức phát triển, và các chuyên gia uy tín trong tư vấn, vận động chính sách giảm nghèo vùng đồng bào dân tộc thiểu số, chuyên gia có kinh nghiệm trong hỗ trợ, tư vấn khởi nghiệp của đồng bào dân tộc thiểu số. Hội đồng giám khảo đánh giá theo cơ chế nhận xét và cho điểm trên hồ sơ dự thi và hỏi đáp trực tiếp với từng đội dự thi (chi tiết tại Phụ lục 3).

5. Hồ sơ dự thi

Các tổ/nhóm hộ gia đình dân tộc thiểu số có quan tâm, đăng ký tham gia Hội thi, cần chuẩn bị hồ sơ dự thi theo mẫu, gửi về ban tổ chức, như sau:

- Thứ nhất: Phiếu đăng ký dự thi (theo mẫu tại Phụ lục 1 kèm theo), và gửi về Ban tổ chức trước ngày 20/7/2016.

- Thứ hai: Thuyết minh kế hoạch phát triển sản xuất kinh doanh (theo mẫu tại Phụ lục 2 kèm theo), và gửi về Ban tổ chức trước ngày 10/8/2016.

Ban tổ chức - Văn phòng Quốc gia Giảm nghèo, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội trân trọng thông báo và mong nhận được sự hưởng ứng tham gia của các tổ/nhóm hộ đồng bào dân tộc thiểu số, sự hỗ trợ/đồng hành với các tổ/nhóm dự thi từ các cơ quan hữu quan, các tổ chức phát triển, các tổ chức phi chính phủ, các doanh nghiệp đã và đang đồng hành với sự nghiệp phát triển cộng đồng, giảm nghèo vùng đồng bào dân tộc thiểu số.

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 1

PHIẾU ĐĂNG KÝ THAM GIA DỰ THI

HỘI THI SÁNG KIẾN GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG THÔNG QUA

PHÁT HUY NỘI LỰC CỦA CỘNG ĐỒNG

 

1.     Giới thiệu về Tổ/Nhóm và các thành viên Nhóm

a.     Tên Tổ/Nhóm:

………………………………….…………….……………………………

………………………………….…………….……………………………

b.    Danh sách thành viên tham gia Nhóm

Stt

Tên

Dân tộc

Năm sinh

Giới tính (Nam/Nữ)

Thu nhập bình quân năm (đồng)

1

 

Tổ trưởng

 

 

 

 

 

 

Các tổ viên

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

4

 

 

 

 

 

 

 

5

 

 

 

 

 

 

6

 

 

 

 

 

 

 

2.     Mô tả vắn tắt Sáng kiến dự thi (Kế hoạch Phát triển sản xuất kinh doanh dự thi) của Tổ/Nhóm

a.       Mục đích Kế hoạch Phát triển sản xuất kinh doanh của Tổ/Nhóm ………………………………….…………….……………………………

………………………………….…………….……………………………

………………………………….…………….……………………………

………………………………….…………….……………………………

………………………………….…………….……………………………

………………………………….…………….……………………………

………………………………….…………….……………………………

b.    Mong muốn hiệu quả đạt được là gì

Tăng sản lượng sản xuất của Tổ/Nhóm: từ…………..…lên………………

Giảm chi phí sản xuất của mỗi sản phẩm: từ .…….….xuống……………..

Tăng thu nhập bình quân của hộ gia đình là tổ viên của Nhóm: từ………………….lên……………..…………………………...…………

Tạo thêm việc làm/sinh kế cho………………hộ, trong đó tạo thêm việc làm/sinh kế cho…………..phụ nữ, trong đó có………….phụ nữ là dân tộc thiểu số

Gia tăng gắn kết cộng đồng đồng bào, phụ nữ dân tộc thiểu số, theo hình thức nào trong 4 cách dưới đây:

+ Tăng số lượng thành viên tham gia Tổ/Nhóm không? Tăng số thành viên tham gia là phụ nữ dân tộc thiểu số

………………………………….…………….……………………………

………………………………….…………….……………………………

+ Bắt đầu chính thức thành lập Tổ/Nhóm, xây dựng quy chế hoạt động?

………………………………….…………….……………………………

………………………………….…………….……………………………

+ Nâng cấp Tổ/Nhóm thành tổ chức kinh tế có tư cách pháp nhân? Sẽ thành lập hợp tác xã/doanh nghiệp, hình thành bộ máy quản lý chuyên nghiệp không (sản xuất, bán hàng, kế hoạch tài chính, quản lý sổ sách thu chi…)?  

………………………………….…………….……………………………

………………………………….…………….……………………………

+ Sẽ mở rộng liên kết với các Tổ/Nhóm khác

………………………………….…………….……………………………

………………………………….…………….……………………………

………………………………….…………….……………………………

Các giá trị khác sẽ đạt được từ kế hoạch này (mô tả rõ nếu có)

………………………………….…………….……………………………

………………………………….…………….……………………………

………………………………….…………….……………………………

………………………………….…………….……………………………

………………………………….…………….……………………………

 

c.      Thời gian thực hiện Kế hoạch phát triển sản xuất kinh doanh của Tổ/Nhóm

Thời gian bắt đầu triển khai kế hoạch (ngày/tháng/năm) (Có thể đã bắt đầu từ trước thời điểm dự thi Hội thi này):

………………………………….…………….……………………………

Thời gian bắt đầu có sản phẩm để tiêu thụ/đưa ra thị trường (ngày/tháng/năm) (Khuyến khích các đội thi có kết quả sản phẩm trong thời gian trước Hội thi Chung kết vào giữa tháng 12/2016):

………………………………….…………….……………………………

Thời gian kết thúc thu hoạch sản phẩm, kết thúc 1 chu kỳ sản xuất kinh doanh (ngày/tháng/năm)……….…………….……………………………

d.    Địa điểm thực hiện (ghi rõ thôn/bản, xã, huyện, tỉnh)

………………………………….…………….……………………………

………………………………….…………….……………………………

………………………………….…………….……………………………

………………………………….…………….……………………………

………………………………….…………….……………………………

………………………………….…………….……………………………Các yêu cầu/mong muốn được hỗ trợ giải quyết từ chương trình/ chính sách ở địa phương (nêu cụ thể)

………………………………….…………….……………………………

………………………………….…………….……………………………

………………………………….…………….……………………………

3.     Mô tả vắn tắt về Sản phẩm và Thị trường tiêu thụ dự kiến

Tổ/Nhóm sẽ thu được sản phẩm gì khi triển khai Sáng kiến/ Kế hoạch phát triển sản xuất kinh doanh này?

………………………………….…………….……………………………

………………………………….…………….……………………………

………………………………….…………….……………………………

………………………………….…………….……………………………

Sản phẩm này của Tổ/Nhóm có đặc điểm gì độc đáo, thu hút, hấp dẫn khách hàng? Ai là đối tác tiêu thụ sản phẩm sẽ sản xuất ra?

………………………………….…………….……………………………

………………………………….…………….……………………………

………………………………….…………….……………………………

Tham dự Hội thi này, Tổ/Nhóm có yêu cầu hỗ trợ tìm đối tác làm bạn hàng tiêu thụ sản phẩm, hoặc hỗ trợ quảng bá tiếp thị sản phẩm không?

………………………………….…………….……………………………

………………………………….…………….……………………………

………………………………….…………….……………………………

4.     Phương tiện liên lạc có thể sử dụng để trao đổi khi cần thiết:

(Đánh dấu X vào lựa chọn phù hợp dưới đây)

-       Điện thoại thông thường (có thể nghe, gọi, nhắn tin, nhận tin nhắn): Có/Không?

-       Điện thoại thông minh (có thể sử dụng mạng xã hội Facebook): Có/Không?

-       Điện thoại thông minh (có thể sử dụng chụp ảnh, quay video clip): Có/Không?

-       Máy tính (có thể sử dụng để soạn thảo văn bản, bảng tính, thư điện tử): Có/Không?

5.   Vui lòng cho biết, Bạn biết đến Hội thi này do ai thông báo?

………………………………….…………….……………………………

………………………………….…………….……………………………

………………………………….…………….……………………………

6.     Cá nhân/Cơ quan bảo trợ/hỗ trợ:

Vui lòng cho biết, khi dự Hội thi này, Tổ/Nhóm của Bạn có cá nhân/ đơn vị/ tổ chức nào giúp đỡ, hỗ trợ tham gia không?

………………………………….…………….……………………………

Nếu có, vui lòng cho biết: Tên, số điện thoại liên lạc của cá nhân/đơn vị/tổ chức bảo trợ đó

………………………………….…………….……………………………

………………………………….…………….……………………………

………………………………….…………….……………………………

 

 

 

 

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Tên đại diện Tổ/Nhóm

………………………………….…………….……………………………

Số điện thoại di động: ………………………………….…………….……………………………

Địa chỉ Thư điện tử (nếu có) ………………………………….…………….……………………………

 

ĐẠI DIỆN TỔ/ NHÓM

                                                                 (Ký, ghi rõ họ tên)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


PHỤ LỤC 2

THUYẾT MINH KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT KINH DOANH

HỘI THI SÁNG KIẾN GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG THÔNG QUA

PHÁT HUY NỘI LỰC CỘNG ĐỒNG

 

I.      Thuyết minh về sản phẩm và giá trị, chất lượng sản phẩm

1.     Sản phẩm dự kiến thu được:

Tên sản phẩm:

………………………………….…………….……………………………

………………………………….…………….……………………………

………………………………….…………….……………………………

Vì sao Tổ/Nhóm lựa chọn sản phẩm này?

………………………………….…………….……………………………

………………………………….…………….……………………………

………………………………….…………….……………………………

………………………………….…………….……………………………

Đây có phải là sản phẩm bản địa, có giá trị bảo tồn nguồn gen bản địa không?

………………………………….…………….……………………………

………………………………….…………….……………………………

Hình thức của sản phẩm (sản phẩm tươi, sống; hay sản phẩm sơ chế; hay sản phẩm đã qua chế biến), nêu rõ

………………………………….…………….……………………………

………………………………….…………….……………………………

………………………………….…………….……………………………

………………………………….…………….……………………………

………………………………….…………….……………………………

 

Sản lượng sản phẩm dự kiến (theo từng giai đoạn)

Sản lượng dự kiến thu được trong giai đoạn tham gia Hội thi (Từ 27/8-27/11/2016)

………………………………….…………….……………………………

………………………………….…………….……………………………

Sản lượng dự kiến thu được trong năm 2017

………………………………….…………….……………………………

………………………………….…………….……………………………

2.     Tiêu chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng, giám sát kỹ thuật, chất lượng

Mô tả quy trình kỹ thuật sẽ áp dụng (tiêu chuẩn an toàn, tiêu chuẩn VIETGAP, tiêu chuẩn hữu cơ, hay nuôi trồng tự nhiên… đề nghị ghi rõ);

………………………………….…………….……………………………

………………………………….…………….……………………………

………………………………….…………….……………………………

………………………………….…………….……………………………

………………………………….…………….……………………………

Khi áp dụng quy trình kỹ thuật này có gây ảnh hưởng đến môi trường (không khí, nguồn nước, đất đai…) không?

………………………………….…………….……………………………

………………………………….…………….……………………………

Vì sao lựa chọn quy trình sản xuất này để áp dụng? (Do tự nghĩ ra, hay do doanh nghiệp/nhà tiêu thụ yêu cầu, hay do học tập/được ai hướng dẫn?)

………………………………….…………….……………………………

………………………………….…………….……………………………

………………………………….…………….……………………………

………………………………….…………….……………………………

Ai/Tổ chức nào sẽ hướng dẫn, giám sát thực hiện quy trình kỹ thuật, công nhận chất lượng sản phẩm của Tổ/Nhóm?

………………………………….…………….……………………………

………………………………….…………….……………………………

………………………………….…………….……………………………

………………………………….…………….……………………………

………………………………….…………….……………………………

………………………………….…………….……………………………

Đây có phải sản phẩm đảm bảo chất lượng sạch, an toàn/tốt cho sức khỏe người tiêu dùng không?

 

II.   Thuyết minh về thị trường, khả năng nhân rộng

1.     Khả năng cạnh tranh

Dự kiến chi phí sản xuất (tính trên 1 đơn vị sản phẩm)

………………………………….…………….……………………………

………………………………….…………….……………………………

 

Dự kiến giá bán sản phẩm tại nơi sản xuất (tính trên 1 đơn vị sản phẩm, chưa bao gồm chi phí vận chuyển)

………………………………….…………….……………………………

………………………………….…………….……………………………

 

Cho biết giá bán sản phẩm cùng loại (nếu có) của các Tổ/Nhóm, người sản xuất khác?

………………………………….…………….……………………………

………………………………….…………….……………………………

 

Có kế hoạch đăng ký công nhận tiêu chuẩn chất lượng không? Dự kiến sản phẩm sẽ được đơn vị nào công nhận tiêu chuẩn chất lượng?

 

………………………………….…………….……………………………

………………………………….…………….……………………………

………………………………….…………….……………………………

………………………………….…………….…………………………

 

2.     Đối tác tiêu thụ

Có tiêu thụ sản phẩm theo hợp đồng không? Ai là bên ký đặt hàng? Hợp đồng có quy định rõ số lượng, quy cách sản phẩm, số lượng, giá, thời gian giao hàng,..  không?

………………………………….…………….……………………………

………………………………….…………….……………………………

………………………………….…………….……………………………

………………………………….…………….……………………………

………………………………….…………….……………………………

Mô tả cách thức sẽ thực hiện để tiêu thụ sản phẩm (nếu chưa có hợp đồng tiêu thụ sản phẩm)?

………………………………….…………….……………………………

………………………………….…………….……………………………

………………………………….…………….……………………………

………………………………….…………….……………………………

…………………………………….…………….…………………………

 

3.     Công cụ quảng bá, tiếp thị sản phẩm

Sản phẩm của Tổ/Nhóm có được giới thiệu, quảng bá ở đâu không? Làm thế nào để khách hàng tìm được thông tin về sản phẩm, mua được sản phẩm?

………………………………….…………….……………………………

………………………………….…………….……………………………

………………………………….…………….……………………………

Nếu có 2 phút để giới thiệu về sản phẩm của Tổ/Nhóm với khách hàng, bạn sẽ nói gì về sản phẩm của mình?

………………………………….…………….……………………………

………………………………….…………….……………………………

………………………………….…………….……………………………

………………………………….…………….……………………………

III. Thuyết minh về Hiệu quả kinh tế xã hội đối với các thành viên tham gia

1.     Dự toán chi phí

Stt

Khoản mục chi phí

Chi phí (đồng)

1

Chi phí mua vật liệu, vật tư đầu vào

 

 

2

Chi phí mua tài sản, máy móc, thiết bị

 

 

3

Chi phí khác (chi phí trả lãi vay, chi phí thuê mướn…)

 

A

Cộng tổng chi phí sản xuất (1+2+3)

 

B

Ước tính sản lượng sản phẩm

 

 

Ước tính chi phí sản xuất tính trên 1 đơn vị sản phẩm (lấy B chia cho A)

 

 

Mức/Tỷ lệ thay đổi/giảm chi phí sản xuất so với chính tổ nhóm trước kia

 

 

 

 

 

2.     Dự kiến doanh thu/số tiền thu từ bán sản phẩm/dịch vụ

Stt

Sản phẩm/dịch vụ

Số lượng

Giá bán đơn vị

Thành tiền

1

Doanh thu/Số tiền thu từ bán sản phẩm 1

 

 

 

 

2

Doanh thu/Số tiền thu từ bán sản phẩm 2

 

 

 

 

3

Doanh thu/Số tiền thu từ bán sản phẩm 3

 

 

 

 

A

Cộng tổng doanh thu/số tiền thu từ bán sản phẩm (1+2+3)

 

 

 

3.    Dự kiến thu nhập và thu nhập tăng thêm của Tổ/Nhóm và tổ viên

Tổng số tiền lãi dự kiến của Tổ/Nhóm (Tổng doanh thu-Tổng chi phí)

………………………………….…………….……………………………

………………………………….…………….……………………………

Dự tính số lãi sẽ thu về cho mỗi tổ viên

………………………………….…………….……………………………

………………………………….…………….……………………………

Mức tăng thêm thu nhập so với trước kia của mỗi tổ viên (nếu không thực hiện kế hoạch này)?........……………………………….………


IV. Thuyết minh về Kế hoạch công việc thực hiện của Tổ/Nhóm

    1. Kế hoạch công việc của năm 2016 (Tính đến 15/12/2016)

TT

Công việc cần thực hiện của Tổ/ Nhóm

Thời gian

Địa điểm thực hiện

Người thực hiện (tên, chức danh)

Đối tác hợp tác/hỗ trợ (tên đơn vị)

Nội dung hợp tác/ hỗ trợ

Từ

Đến

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


2. Các nội dung đề nghị chuyên gia của Hội thi hỗ trợ Tổ/Nhóm để thực hiện Kế hoạch trên (trong giai đoạn từ 27/8-27/11/2016)

………………………………….…………….………………………………

………………………………….…………….………………………………

………………………………….…………….………………………………

………………………………….…………….………………………………

………………………………….…………….………………………………

………………………………….…………….………………………………

………………………………….…………….………………………………

………………………………….…………….………………………………

………………………………….…………….………………………………

       V. Thuyết minh về Khả năng tổ chức quản lý, thực hiện kế hoạch

1. Tình trạng tổ chức Tổ/Nhóm (đã thành lập chưa, có quy chế hoạt động chưa?)

………………………………….…………….………………………………

………………………………….…………….………………………………

2. Khả năng mở rộng quy mô, thành viên?

 

………………………………….…………….………………………………

………………………………….…………….………………………………

………………………………….…………….………………………………

………………………………….…………….………………………………

………………………………….…………….………………………………

3. Mức độ cam kết tham gia của các tổ viên của Tổ/Nhóm như thế nào

………………………………….…………….………………………………

………………………………….…………….………………………………

………………………………….…………….……………………………….

………………………………….…………….……………………………….

………………………………….…………….……………………………….

………………………………….…………….……………………………….

 

4. Phân công nhiệm vụ trong nội bộ Tổ/Nhóm (Ai làm gì, có nhân sự ghi chép, lưu trữ thông tin tài liệu của Tổ/Nhóm không, có nhân sự quản lý thu chi tài chính không,…)

………………………………….…………….……………………………….

………………………………….…………….……………………………….

………………………………….…………….……………………………….

………………………………….…………….……………………………….

………………………………….…………….……………………………….

………………………………….…………….……………………………….

5. Có bao nhiêu thành viên là phụ nữ DTTS, Tổ trưởng Tổ/Nhóm có phải là phụ nữ DTTS không?

………………………………….…………….……………………………….

………………………………….…………….……………………………….

………………………………….…………….……………………………….

 

6. Kế hoạch huy động tài chính triển khai kế hoạch PTSXKD

Stt

Nguồn vốn

Số tiền vốn huy động (đồng)

1

Vốn tự có (các tổ viên góp)

 

 

2

Vốn vay trả lãi suất theo thị trường

 

 

3

Vốn vay ưu đãi lãi suất thấp

 

 

4

Vốn khác

 

 

A

Cộng tổng vốn (1+2+3+4)

 

 

Cam kết:

Nếu được lựa chọn vào Vòng thi Chung kết, toàn thể tổ viên đồng lòng nhất trí để triển khai theo Kế hoạch phát triển sản xuất kinh doanh đã trình bày ở Phiếu đăng ký này, để đảm bảo thu được kết quả mang dự thi ở vòng thi Chung kết vào tháng 12/2016 (Đề nghị lấy ý kiến của từng tổ viên, và ghi: Chúng tôi cam kết, nếu tất cả các tổ viên đồng ý)

………………………………….…………….……………………………….

Thông tin liên hệ của Đại diện Tổ/Nhóm

Người đại diện liên hệ

………………………………….…………….………………………………

………………………………….…………….………………………………

………………………………….…………….………………………………

Số điện thoại di động ………………………………….…………….……….

Địa chỉ Thư điện tử (nếu có) ………………………………….…………….………………………………

Địa chỉ hòm thư (theo đường bưu điện):

………………………………….…………….………………………………

………………………………….…………….………………………………

Tên người phụ trách chính xây dựng Thuyết minh dự thi

………………………………….…………….………………………………

Điện thoại người phụ trách chính xây dựng Thuyết minh dự thi

………………………………….…………….………………………………

 

ĐẠI DIỆN TỔ/NHÓM

   (Ký, ghi rõ họ tên)

 

XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN, ĐOÀN THỂ (Có thể là Cơ quan, đoàn thể tại địa phương, hoặc doanh nghiệp/HTX, tổ chức phi chính phủ có hoạt động hợp tác với Tổ/Nhóm)

                (Ký, đóng dấu)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


PHỤ LỤC 3

TIÊU CHÍ VÀ THANG ĐIỂM ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ VÒNG SƠ TUYỂN

HỘI THI SÁNG KIẾN GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG THÔNG QUA

PHÁT HUY NỘI LỰC CỘNG ĐỒNG

 

Stt

Tiêu chí

Điểm tối đa

1

Giá trị của Sản phẩm/dịch vụ

20

 

+ Sản phẩm có giá trị bản địa, bảo tồn văn hóa

5

 

+ Sản phẩm được sản xuất theo quy trình kỹ thuật rõ ràng, an toàn cho môi trường

5

 

+ Sản phẩm được giám sát công nhận chất lượng, đảm bảo chất lượng sạch, an toàn/tốt cho sức khỏe người tiêu dùng

5

 

+ Sản phẩm đã qua sơ chế chế biến, dễ bảo quản tiêu thụ

5

2

Thị trường/Khả năng nhân rộng

30

a

Khả năng cạnh tranh

5

 

+ Cạnh tranh về chi phí, giá cả (so sánh được với giá sản phẩm cùng loại): 2 điểm

 

 

+ Cạnh tranh về chất lượng (Có tổ chức giám sát kỹ thuật, đảm bảo chất lượng sản phẩm; có công nhận tiêu chuẩn chất lượng): 3 điểm

 

b

Đối tác hợp tác/liên kết tiêu thụ sản phẩm  theo hợp đồng

+ Chưa có đối tác: 0 điểm

+ Có đối tác, đã có hợp đồng sản xuất tiêu thụ (5 điểm)

+ Có đối tác, đang đàm phán hợp đồng sản xuất tiêu thụ (5 điểm)

10

c

Công cụ quảng bá tiếp thị sản phẩm

+ Có địa điểm quảng bá, giới thiệu sản phẩm (5 điểm)

+ Có địa chỉ quảng bá, giới thiệu sản phẩm trực tuyến (trên mạng): 5 điểm

+ Đang xây dựng địa chỉ quảng bá tiếp thị (5 điểm)

15

d

Đã hiểu rõ và trình bày được các giá trị cốt lõi của sản phẩm cần phải giới thiệu đến khách hàng (5 điểm)

5

3

Hiệu quả của sản xuất kinh doanh sản phẩm/dịch vụ đối với cộng đồng, đặc biệt là đồng bào, phụ nữ DTTS

10

 

Có khả năng giảm chi phí sản xuất bình quân trên 1 đơn vị sản phẩm

2

 

Khả thi về kinh tế, có khả năng có lãi , có khả năng tăng thu nhập hộ thành viên tổ nhóm

5

 

Có khả năng tạo thêm sinh kế, việc làm cho đồng bào, phụ nữ dân tộc thiểu số

3

4

Kế hoạch thực hiện công việc

20

 

Kế hoạch công việc nêu đủ các công việc cần thực hiện để đảm bảo sản xuất sản phẩm đầu ra đáp ứng được nhu cầu thị trường/được tiêu thụ

4

 

Kế hoạch các công việc phù hợp với lộ trình thời gian thực hiện, được phân công rõ người chịu trách nhiệm từng công việc

4

 

Kế hoạch thực hiện đảm bảo sẽ cho thu được sản phẩm đầu ra trước thời điểm 15/12/2016 khi tổ chức vòng thi chung kết

4

 

Kế hoạch thực hiện có sự hợp tác với các đối tác phù hợp, với nội dung rõ ràng

4

 

Kế hoạch thực hiện có sự hỗ trợ của các tổ chức, cơ quan đoàn thể,… với nội dung cụ thể

4

5

Tổ chức quản lý, thực hiện kế hoạch

20

a

Chủ thể thực hiện

8

 

Tổ trưởng Tổ/Nhóm, đại diện Tổ/nhóm là phụ nữ dân tộc thiểu số

2

 

Có hơn một nửa (trên 50%) số tổ viên tham gia Tổ/nhóm là phụ nữ dân tộc thiểu số

2

 

Toàn bộ tổ viên tham gia Tổ/nhóm (100%) là đồng bào dân tộc thiểu số

2

 

Có phân công nhân sự chuyên môn (ghi chép, lưu trữ tài liệu, thủ quỹ thu - chi…)

2

b

Huy động nguồn lực thực hiện

12

 

Có khả năng huy động nguồn tín dụng tại địa phương

2

 

Có khả năng huy động nguồn lực  tự có của tổ viên tham gia Tổ/Nhóm

4

 

Có khả năng huy động các nguồn hỗ trợ khác từ chính sách giảm nghèo của địa phương

4

 

Có khả năng huy động các nguồn hỗ trợ khác từ xã hội, các tổ chức phi lợi nhuận…

2

 

CỘNG

100

 

 

 

Download Thông báo tại đây